deregulation
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự bãi bỏ quy địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of removing constraints, especially government-imposed economic regulation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deregulationDạng gốc (base form)
- deregulationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Nhiều người nói ngành hàng không đã có lãi kể từ khi chính phủ bắt đầu bãi bỏ quy định đối với ngành này.
- , " ".Do đó, họ không thể thúc đẩy việc bãi bỏ quy định nếu không có áp lực từ bên ngoài.
- .Ngành ngân hàng đã vận động hành lang để bãi bỏ quy định.