Dịch

coregulation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc điều chỉnh đồng thời hai hệ thống bằng cùng một phương tiện hoặc một hệ thống bằng nhiều bộ điều chỉnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The simultaneous regulation of two systems by the same means, or of one system by multiple regulators.
  2. Quy định lẫn nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mutual regulation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coregulationDạng gốc (base form)
  2. coregulationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI