Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- luật, đạo luậtdanh từA1laws, the rules made by a government that control behavior.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| break laws | Vi phạm pháp luật | |
| enforce laws | Thực thi luật pháp | |
| obey laws | Tuân thủ pháp luật | |
| pass laws | Thông qua luật | |
| strict laws | Luật pháp nghiêm khắc | |
| nation of lawsdanh từ | danh từ | Quốc gia tuân theo pháp luật |
| May Lawsdanh từ riêng | danh từ riêng | Bộ quy định hạn chế hoạt động của người Do Thái ở Nga, được ban hành vào tháng 5 năm 1882 |
| game lawsdanh từ | danh từ | Luật quy định săn bắn động vật |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Luật
- The police.
Họ từ (word family)
cùng gốc lawNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Chúng tôi buộc phải tuân theo luật.
- , ! ?Chúa tôi ơi, cừu con yêu quý của tôi! Có chuyện gì thế?
- .Họ đã thề sẽ tuân theo luật cuả Mexico.
Xuất hiện ở từ khác
- leyesTiếng Tây Ban Nhatương đương