Dịch

科

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: khoa
kē

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. môn, ngànhdanh từAn academic subject or field of study.
  2. phòng, ban, khoadanh từA department or section within an organization.
  3. cáidanh từClassifier used for subjects, fields, or types of “科”.

Lượng từ (measure word)个

Chữ và bộ thủ (character, radical)

科
kēkhoa
Bộ: 禾 · hòa (lúa)9 nét
section, department, science

Cụm từ (phrase)

内科Khoa nội
外科Khoa ngoại
本科Đại học chính quy
科学Khoa học, tri thức khoa học
科目Môn học
科长Trưởng phòng
科室Phòng ban
科技Khoa học công nghệ, công nghệ

7 nghĩa khác

Nghĩa 7
Chỉ đạo sân khấu
  1. Chỉ đạo sân khấu, hướng dẫn diễn xuấtstage directions

Ví dụ

  • 。Anh ấy rất thích tiểu thuyết khoa học viễn tưởng.
  • ?Bạn thích môn học nào nhất?
  • 。Tên tôi là Francesco

AI