Dịch

lawless

B2tính từ (adjective)
US/ˈlɔləs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Không có luật pháptính từNot governed by any law.
  2. Trái pháp luật, bất hợp pháptính từProhibited by law; unlawful, illegal.
  3. Vô kỷ luật, hỗn loạntính từNot restrained by the law or by discipline; disorderly, unruly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lawlessDạng gốc (base form)
  2. more lawlessSo sánh hơn (comparative)
  3. most lawlessSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

law-less

  1. từ tiếng Anh trung đạilaweles

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trái pháp luật

Ví dụ

  • Về lý do tại sao việc rời khỏi những nơi vô pháp và rời khỏi các nhóm giả đức hạnh lại là yêu những nơi và nhóm đó.
  • .Anh ta đã tập hợp một đội quân tội phạm vô pháp.
  • , , .Hơn nữa, anh ta cứ tiếp tục kể lể chi tiết từng hành vi vi phạm pháp luật mà mình đã phạm phải.

AI