Nghĩa chính
- Không có luật pháptính từNot governed by any law.
- Trái pháp luật, bất hợp pháptính từProhibited by law; unlawful, illegal.
- Vô kỷ luật, hỗn loạntính từNot restrained by the law or by discipline; disorderly, unruly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lawlessDạng gốc (base form)
- more lawlessSo sánh hơn (comparative)
- most lawlessSo sánh nhất (superlative)
Xuất hiện ở từ khác
- straighttrái nghĩaKhông tuân thủ pháp luật.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trái pháp luật
Họ từ (word family)
cùng gốc lawlessVí dụ
- Về lý do tại sao việc rời khỏi những nơi vô pháp và rời khỏi các nhóm giả đức hạnh lại là yêu những nơi và nhóm đó.
- .Anh ta đã tập hợp một đội quân tội phạm vô pháp.
- , , .Hơn nữa, anh ta cứ tiếp tục kể lể chi tiết từng hành vi vi phạm pháp luật mà mình đã phạm phải.