Dịch

lawn

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/lɔːn/US/lɔn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bãi cỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ground (generally in front of or around a house) covered with grass kept closely mown.
  2. Trảng cỏ, khoảng đất trống giữa rừngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An open space between woods.
  3. Thảm vi khuẩndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An overgrown agar culture, such that no separation between single colonies exists.
  4. Trồng cỏ, trải thảm cỏđộng từngoại động từ (transitive)To furnish with a lawn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lawnNguyên thể (infinitive)
  2. lawnsSố nhiều (plural)
  3. lawnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lawningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

back lawnBãi cỏ sau nhà
front lawnBãi cỏ trước nhà
green lawnBãi cỏ xanh
lawn mowerMáy cắt cỏ
lawn tennisdanh từQuần vợt sân cỏ
mow the lawnCắt cỏ
lawn chairdanh từCác chiếc ghế được thiết kế để sử dụng ngoài trời, đặc biệt là ghế gấp có khung nhôm, tay vịn, mặt ngồi và lưng bằng lưới ruy băng đan xen, được sử dụng trên bãi cỏ sân sau
Oak Lawndanh từ riêngNgôi làng ở Quận Cook, Illinois, Hoa Kỳ

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Vải phin nõn
  1. không đếm được (uncountable)A type of thin linen or cotton fabric tightly woven of fine threads. (Traditionally expensive and luxurious in centuries past.)

Ví dụ

  • […]. ,[…] . , , , , , . ' .Chẳng mấy chốc tôi rẽ vào một lối mòn[…]. Lối đi quanh co khúc khuỷu,[…] rồi mở ra một khoảng trống rộng rãi tựa như bãi cỏ. Phía sau bãi cỏ là một ngôi nhà lớn kiểu cổ, mái hiên rộng chạy dài phía trước rực rỡ ánh đèn. Đó chính là ngôi nhà tôi từng trông thấy mái từ bờ biển.
  • , .Anh nhìn qua ly rượu về phía ngọn lửa, đặt ly xuống góc bàn và chấm môi bằng một chiếc khăn tay phin nõn mỏng mảnh.
  • […], , , , ; […]Bằng cách mở thông các vòm cuốn giữa các gian nhà […], trồng cỏ khoảng sân bên trong và khéo léo phủ dây thường xuân lên những mảng tường trống cần phá vỡ sự đơn điệu hay che giấu khuyết điểm, nơi đây có thể biến thành một khung cảnh tuyệt đẹp và độc đáo; […]

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilaunde
  2. từ tiếng Pháp cổlande“heath, moor”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*landą“land”

Cùng gốc (doublet)landlande

danh từ
  1. từ tiếng Pháp cổLan
  2. từ tiếng LatinhLaudunum

AI