Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Máy điều chỉnhdanh từA device that controls or limits something.
- Bộ ổn áp, bộ điều ápdanh từEllipsis of voltage regulator.
- Cơ quan quản lý, nhà điều tiếtdanh từA person or group that sets standards of practice, especially regulatory law as sanctioned by statutory law.
- Đồng hồ mẫudanh từA very accurate clock, used by clockmakers to measure the timekeeping of each newly made clock.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- regulatorDạng gốc (base form)
- regulatorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| diving regulatordanh từ | danh từ | Bộ điều áp lặn |
| environmental regulator | Cơ quan quản lý môi trường | |
| genetic regulator | Chất điều hòa di truyền | |
| media regulator | Cơ quan quản lý truyền thông | |
| steam regulator | Van điều tiết hơi nước | |
| voltage regulator | Bộ điều áp | |
| federal regulator | Cơ quan quản lý liên bang | |
| financial regulator | Cơ quan quản lý tài chính |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Gen điều hòa
- A gene involved in controlling the expression of one or more other genes.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc regulatorNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bộ điều áp ngừng hoạt động và điện áp tăng vọt sau đó đã phá hủy thiết bị.
- […] ^([]) .[…] một phần vì một hồ chứa quan trọng của quận đã phải được xả bớt nước để giảm rủi ro động đất mà các cơ quan quản lý liên bang nêu ra.
- Britain's .Cơ quan điều tiết sinh sản của Anh đã cấp giấy phép đầu tiên cho việc chỉnh sửa gen phôi người