Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Xe ủi đất, xe ủi, máy ủidanh từA tractor with caterpillar tracks and an attached blade for pushing earth and building debris for coarse preliminary surface grading, demolishing building structures, etc.
- Người ủi đấtdanh từOne who bulldozes.
- Thành viên nhóm da trắng cực đoandanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A member of a self-identified group of white US Southerners who colluded to influence outcomes of post-Reconstruction elections by intimidating, coercing and bullying black voters and legislators, including burning down houses and churches, flogging and murdering opponents.
- Ủi sập, phá bằng máy ủiđộng từTo bulldoze (demolish with a bulldozer).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bulldozerNguyên thể (infinitive)
- bulldozersSố nhiều (plural)
- bulldozeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bulldozeringPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc bulldozer2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Kẻ bắt nạt
- Kẻ bắt nạt, kẻ hống háchA bully; an overbearing individual.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 100 , , .Hơn 100 lính cứu hỏa cấp tỉnh và thành phố đã được điều động đến, cùng với trực thăng và máy bay được sử dụng để thả nước và chất chống cháy, trong khi máy ủi đang đào các hố chắn lửa.
- .Họ húc thẳng qua đám đông.
- .Một chiếc xe ủi đã được sử dụng để san bằng con đường.