Dịch

regalia

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Quyền hạn hoàng giadanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Royal rights, prerogatives and privileges actually enjoyed by any sovereign, regardless of his title (emperor, grand duke etc.).
  2. Phụ kiện, biểu tượng hoàng giadanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The emblems, symbols, or paraphernalia indicative of royalty or any other sovereign status; such as a crown, orb, sceptre or sword.
  3. Phù hiệu, lễ phục chức vụdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Decorations or insignia indicative of an office or membership of an order or society; such as freemasonry.
  4. Trang phục truyền thống bản địa Bắc Mỹdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Traditional dress and accessories of North American Indigenous nations worn for ritual purposes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. regaliaDạng gốc (base form)
  2. regaliasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

regalia majoradanh từNhững thứ vốn dĩ thuộc về chủ quyền và không thể tách rời khỏi con người của người đó
regalia minoradanh từNhững thứ vốn dĩ thuộc về chủ quyền nhưng có thể được chuyển giao cho một chủ thể

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Quần áo lộng lẫy
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)Quần áo lộng lẫy, lễ phụcFinery, magnificent dress, or lavish or flashy costume.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc regalia

Nguồn gốc (etymology)

regal-ia

  1. từ tiếng Anh trung đạiregalie
  2. từ tiếng Latinh trung đạirēgālia“royal powers”

Ví dụ

  • […] […] .[...] đám đông bao gồm các bộ lạc người Da đỏ Mỹ đang ăn mừng [...] như những đại biểu chiến thắng trong những bộ lễ phục bóng bẩy tại một bữa tiệc khách sạn vào tối thứ Hai.
  • , .Tại lễ tốt nghiệp, tất cả giảng viên và trưởng khoa đều mặc lễ phục tiến sĩ và đội mũ tám cạnh.
  • ( )mặc lễ phục đầy đủ

AI