Nghĩa chính
- Lộng lẫy, tráng lệtính từPossessing or displaying splendor; shining; very bright.
- Tuyệt đẹp, tráng lệ, lộng lẫytính từGorgeous; magnificent; sumptuous; of remarkable beauty.
- Tuyệt vời, xuất sắctính từBrilliant, excellent, of a very high standard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- splendidDạng gốc (base form)
- splendiderSo sánh hơn (comparative)
- more splendidSo sánh hơn (comparative)
- splendidestSo sánh nhất (superlative)
- most splendidSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| splendid example | Tấm gương sáng | |
| splendid idea | Ý tưởng tuyệt vời | |
| splendid isolation | Sự biệt lập huy hoàng | |
| splendid opportunity | Cơ hội tuyệt vời | |
| splendid performance | Màn trình diễn xuất sắc | |
| splendid view | Khung cảnh tuyệt đẹp | |
| splendid first strikedanh từ | danh từ | Cuộc tấn công ban đầu bằng vũ khí hạt nhân nhằm vô hiệu hóa khả năng hạt nhân của đối phương và do đó ngăn chặn sự trả thù |
| splendid fairywrendanh từ | danh từ | Các loài Malurus splendens của tiên nữ, ở vùng hẻo lánh nước Úc |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhsplendidus
Ví dụ
- , […]Nó được phân biệt với nitrat xanthocobaltic nhờ dạng tinh thể, và nhờ tạo ra kết tủa màu đỏ chu sa rực rỡ với dung dịch iot trong kali iodua […]
- một buổi biểu diễn lộng lẫy
- " ," . " . .""Chúng ta đúng là may mắn thật rồi," Peter nói. "Mọi chuyện sẽ vô cùng tuyệt vời. Ông lão đó sẽ để chúng ta làm bất cứ điều gì mình thích."
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc splendidNgôn ngữ khác
Tiếng Trung