Nghĩa chính
- Lộng lẫytính từGrand, elegant or splendid in appearance.
- Hùng vĩ trong hành độngtính từGrand or noble in action.
- Độc đáo trong loạitính từExceptional for its kind.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- magnificentDạng gốc (base form)
- more magnificentSo sánh hơn (comparative)
- most magnificentSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| magnificent achievement | Thành tựu vĩ đại | |
| magnificent building | Tòa nhà tráng lệ | |
| magnificent example | Ví dụ điển hình | |
| magnificent performance | Màn trình diễn tuyệt vời | |
| magnificent scenery | Phong cảnh hùng vĩ | |
| magnificent view | Cảnh quan tuyệt đẹp | |
| magnificent display | Màn trình diễn tuyệt vời | |
| magnificent sight | Cảnh tượng lộng lẫy |
Ví dụ
- “ ?” , , , , , .Sự hoang tàn tráng lệ.
- Dzeko , .‘Tôi có làm phiền bạn không?’ anh hỏi xin lỗi, trong khi những ngón tay dài, xương khớp của anh chui vào những túi rộng rãi của áo khoác tweed tráng lệ.
- .Bạn thật tráng lệ.
Họ từ (word family)
cùng gốc magnificentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimagnificent
- từ tiếng Pháp trung đạimagnificent
- từ tiếng Latinhmagnificentior
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung