Nghĩa chính
- Sự tráng lệ, vẻ lộng lẫydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)grandeur, brilliance, lavishness or splendor
- Hành động cao cả, sự tráng lệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of doing what is magnificent; the state or quality of being magnificent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- magnificenceDạng gốc (base form)
- magnificencesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimagnificence
- từ tiếng Pháp cổmagnificence
- từ tiếng Latinhmagnificentia
Ví dụ
- ?Bạn có chú ý đến vẻ tráng lệ của các nhà thờ lớn kiểu Pháp không?
- , , .Hàng trăm năm nay khu rừng đã phát triển tươi tốt với toàn bộ vẻ tráng lệ của nó, sự tĩnh lặng trong không gian của nó không bị phá vỡ ngoại trừ tiếng kêu lách chách của những chú sóc bận rộn, tiếng gầm của thú dữ và tiếng hót của chim muông.