Dịch

华

華
Hay gặp
Hán-Việt: hoa
huā

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hoa, bông hoaflower
  2. Lộng lẫy, tráng lệmagnificent
  3. Lộng lẫy, rực rỡsplendid
  4. Hoa mỹ, bóng bẩyflowery

Chữ và bộ thủ (character, radical)

华
huáhoa
Bộ: 十 · thập (mười)6 nét
flowery; illustrious; Chinese

Cụm từ (phrase)

中华Trung Hoa
中华人民共和国Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
华人Người Hoa
华盛顿Washington (tên)
华沙Warszawa, thủ đô của Ba Lan
荣华富贵Vinh hoa phú quý
繁华街道Phố xá sầm uất
中华民国Nước Trung Hoa Dân Quốc

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Abbr. cho Trung Quốc
  1. abbr. for China

Ví dụ

  • 300 。Đun nóng trước lò lên 300°F.

AI