华
華Hay gặp
Hán-Việt: hoa
huā
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hoa, bông hoaflower
- Lộng lẫy, tráng lệmagnificent
- Lộng lẫy, rực rỡsplendid
- Hoa mỹ, bóng bẩyflowery
Chữ và bộ thủ (character, radical)
华
huáhoa
Bộ: 十 · thập (mười)6 nét
flowery; illustrious; ChineseCụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
Abbr. cho Trung Quốc
- abbr. for China
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 300 。Đun nóng trước lò lên 300°F.
Xuất hiện ở từ khác
- 中đồng nghĩaCũng dùng làm từ ghép chỉ Trung Quốc (như 华侨 - Hoa kiều).