Dịch

flower

A1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈflaʊ̯.ə/nguồnUS/ˈflaʊ̯.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Hoa, bông hoadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reproductive structure in angiosperms (flowering plants), often conspicuously colourful and typically including sepals, petals, and either or both stamens and/or a pistil.
  2. Cây hoadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plant that bears flowers, especially a plant that is small and lacks wood.
  3. Cành hoa, bông hoadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The stem of a flowering plant with the blossom or blossoms attached, used for decoration, as a gift, etc.
  4. Nở hoa, trổ hoađộng từnội động từ (intransitive)To put forth blooms.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. flowerNguyên thể (infinitive)
  2. flowersSố nhiều (plural)
  3. floweredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. floweringPhân từ I (present participle)
  5. flowery (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in flowerđang nở hoaThe roses are in flower early this year.Hoa hồng nở sớm năm nay.

Cụm từ (phrase)

artificial flowersHoa giả
bunch of flowersBó hoa
cut flowersHoa cắt cành
flower arrangementdanh từNghệ thuật cắm hoa
flower bedBồn hoa
in flowercụm giới từĐang nở hoa
flower girldanh từNgười tham gia đám cưới có trách nhiệm trải những cánh hoa trên sàn trước cô dâu hoặc mang theo một bó hoa
flower gardendanh từVườn hoa

18 nghĩa khác

Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 4
Thời hoàng kim
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thời hoàng kim, thời kỳ rực rỡ nhấtThe best state of things; the prime.

Ví dụ

  • , , .Bạn biết đấy, Darwin đã nghiên cứu quá trình thụ tinh của chúng và chỉ ra rằng toàn bộ cấu trúc của một bông hoa lan bình thường được tạo ra để bướm đêm có thể mang phấn hoa từ cây này sang cây khác.
  • .Chúng tôi đã chuyển những cây hoa sang một chậu lớn hơn.
  • .Ông ấy luôn đặt một lọ đầy hoa trong phòng làm việc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thời hoàng kim
Tinh túy

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiflour
  2. từ tiếng Anglo-Normanflur
  3. từ tiếng Latinhflōrem

Cùng gốc (doublet)fleurflorflourbloomblossom

danh từ

flow-er

AI