Dịch

florid

tính từ (adjective)
UK/ˈflɒɹɪd/US/ˈfloɹɪd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có màu đỏ hồng hoặc đỏ nhạt; hồng hàotính từHaving a rosy or pale red colour; ruddy.
  2. Được trang trí công phu; có hoatính từElaborately ornate; flowery.
  3. Ở trạng thái trắng trợn, sống động hoặc vô tổ chứctính từIn a blatant, vivid, or highly disorganized state.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. floridDạng gốc (base form)
  2. more floridSo sánh hơn (comparative)
  3. floridestSo sánh nhất (superlative)
  4. most floridSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Hưng thịnh
  1. Hưng thịnh; trong sự nở rộ của sức khỏeFlourishing; in the bloom of health.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápfloride“flourishing”
  2. từ tiếng Latinhfloridus“flowery, blooming”

Ví dụ

  • văn cầu kỳ hoa mỹ
  • , -80 , .
  • , , , , ; .

AI