Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có màu đỏ hồng hoặc đỏ nhạt; hồng hàotính từHaving a rosy or pale red colour; ruddy.
- Được trang trí công phu; có hoatính từElaborately ornate; flowery.
- Ở trạng thái trắng trợn, sống động hoặc vô tổ chứctính từIn a blatant, vivid, or highly disorganized state.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- floridDạng gốc (base form)
- more floridSo sánh hơn (comparative)
- floridestSo sánh nhất (superlative)
- most floridSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Hưng thịnh
- Hưng thịnh; trong sự nở rộ của sức khỏeFlourishing; in the bloom of health.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- Floridadễ nhầm‘Florid’ là tính từ tiếng Anh nghĩa rực rỡ, không phải danh từ địa danh.
Họ từ (word family)
cùng gốc floridNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápfloride“flourishing”
- từ tiếng Latinhfloridus“flowery, blooming”
Ví dụ
- văn cầu kỳ hoa mỹ
- , -80 , .
- , , , , ; .