Dịch

bloom

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 23 nghĩa
  1. Hoadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A blossom; the flower of a plant; an expanded bud.
  2. Sự nở hoa, thời kỳ nở hoadanh từkhông đếm được (uncountable)The opening of flowers in general; the state of blossoming or of having the flowers open.
  3. Thời kỳ rực rỡ, độ xuân thì, nét tươi trẻdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state or time of beauty, freshness, and vigor; an opening to higher perfection, analogous to that of buds into blossoms.
  4. Làm cho nở hoa, làm cho tươi tốtđộng từngoại động từ (transitive)To cause to blossom; to make flourish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bloomNguyên thể (infinitive)
  2. bloomsSố nhiều (plural)
  3. bloomedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bloomingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

algal bloomdanh từNước nở hoa
bloom of youthThời thanh xuân rực rỡ
come into bloomBắt đầu nở hoa
full bloomNở rộ hoàn toàn
in bloomcụm giới từĐang nở hoa, đang trổ bông
sea bloomdanh từBông hoa hoặc hoa của thảm thực vật biển
bloom teadanh từĐồng nghĩa với hyson skin
iron bloomdanh từHỗn hợp các hạt sắt mịn, oxit sắt (quặng) không phản ứng, xỉ và cặn than

23 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 8
Hoa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Flowers.

Ví dụ

  • Những bông hoa rực rỡ và thảm thực vật mướt như men của vùng nhiệt đới.
  • Cảnh tượng hoa nở rộ vào mùa xuân.
  • , .Mỗi người mẹ kế tiếp đều truyền lại cho con mình một nét rạng rỡ nhạt nhòa hơn, một vẻ đẹp mong manh và ngắn ngủi hơn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiblome
  2. từ tiếng Bắc Âu cổblóm
  3. từ tiếng German nguyên thủy*blōmô“flower”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiblome
  2. từ tiếng Anh cổblōma“lump of metal”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*blōmô“flower”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibloom“a blossom”

AI