Nghĩa chính
Thêm 23 nghĩa- Hoadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A blossom; the flower of a plant; an expanded bud.
- Sự nở hoa, thời kỳ nở hoadanh từkhông đếm được (uncountable)The opening of flowers in general; the state of blossoming or of having the flowers open.
- Thời kỳ rực rỡ, độ xuân thì, nét tươi trẻdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state or time of beauty, freshness, and vigor; an opening to higher perfection, analogous to that of buds into blossoms.
- Làm cho nở hoa, làm cho tươi tốtđộng từngoại động từ (transitive)To cause to blossom; to make flourish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| algal bloomdanh từ | danh từ | Nước nở hoa |
| bloom of youth | Thời thanh xuân rực rỡ | |
| come into bloom | Bắt đầu nở hoa | |
| full bloom | Nở rộ hoàn toàn | |
| in bloomcụm giới từ | cụm giới từ | Đang nở hoa, đang trổ bông |
| sea bloomdanh từ | danh từ | Bông hoa hoặc hoa của thảm thực vật biển |
| bloom teadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hyson skin |
| iron bloomdanh từ | danh từ | Hỗn hợp các hạt sắt mịn, oxit sắt (quặng) không phản ứng, xỉ và cặn than |
23 nghĩa khác
Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 8
Hoa
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Flowers.
Ví dụ
- Những bông hoa rực rỡ và thảm thực vật mướt như men của vùng nhiệt đới.
- Cảnh tượng hoa nở rộ vào mùa xuân.
- , .Mỗi người mẹ kế tiếp đều truyền lại cho con mình một nét rạng rỡ nhạt nhòa hơn, một vẻ đẹp mong manh và ngắn ngủi hơn.
Họ từ (word family)
cùng gốc bloomNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiblome
- từ tiếng Bắc Âu cổblóm
- từ tiếng German nguyên thủy*blōmô“flower”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiblome
- từ tiếng Anh cổblōma“lump of metal”
- từ tiếng German nguyên thủy*blōmô“flower”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạibloom“a blossom”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha