Dịch

thrive

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Phát triển tốtđộng từnội động từ (intransitive)To grow or increase stature; to grow vigorously or luxuriantly; to enjoy a state of excellent health and well-being; to flourish.
  2. Phát đạt, thịnh vượng, làm ăn phát tàiđộng từnội động từ (intransitive)To increase in wealth or success; to prosper, be profitable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. thriveNguyên thể (infinitive)
  2. thrivesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. throve (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. thrivedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. thriven (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. thrivingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

thrive on somethingPhát triển mạnh nhờ cái gì
failure to thrivedanh từTăng trưởng thể chất hoặc mức độ cân nặng kém so với các bạn cùng tuổi
prosper and thrivePhát triển và thịnh vượng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạithryven
  2. từ tiếng Bắc Âu cổþrífa“to seize, grasp, take hold, prosper”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*þrībaną“to seize, prosper”

Ví dụ

  • “ , ,” , “ , , , .”“Thưa cha khả kính,” chàng hiệp sĩ nói, “dường như với con thì những mẩu thức ăn ít ỏi cùng thứ thức uống thanh đạm này lại giúp cha khỏe mạnh một cách kỳ diệu.”
  • […] . , ![…] Hãy trao chìa khóa cho ta. Ta chọn nơi này, dù kết quả có ra sao!
  • ?Cây thường xuân phát triển tốt như thế nào?

AI