Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- bằng chứng, chứng cứdanh từB1không đếm được (uncountable)Information or evidence that shows something is true or exists.
- chống, kháng, không thấmtính từB2Able to resist or not be damaged or affected by something.
- quá trình kiểm tra, phép thử, sự thử nghiệmdanh từB2đếm được (countable)An effort or process designed to establish a fact or test a capability.
- phép chứng minh, sự chứng minhdanh từB2đếm được (countable)A logical argument establishing the truth of a statement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- proofNguyên thể (infinitive)
- proofsSố nhiều (plural)
- proofedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- proofingPhân từ I (present participle)
- more proofSo sánh hơn (comparative)
- most proofSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- proof of sthbằng chứng về việc gìCan you provide any proof of identity?Bạn có thể cung cấp bằng chứng về danh tính không?
- proof (that)…bằng chứng rằng…There is no proof that the knife belonged to her.Không có bằng chứng rằng con dao thuộc về cô ấy.
- proof against sthchống lại cái gì
- proof sthtráng cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| absolute proof | Bằng chứng tuyệt đối | |
| clear proof | Bằng chứng rõ ràng | |
| conclusive proof | Bằng chứng thuyết phục | |
| living proofdanh từ | danh từ | Bằng chứng sống |
| need proof | Cần bằng chứng | |
| bulletprooftính từ, động từ, danh từ | tính từ, động từ, danh từ | Chống đạn |
| proof of conceptdanh từ | danh từ | Việc thực hiện ngắn gọn và/hoặc chưa đầy đủ một phương pháp hoặc ý tưởng nhất định để chứng minh tính khả thi của nó |
| provide proof | Cung cấp bằng chứng |
15 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 5
Độ bền thử thách
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Độ bền thử thách, tính bất khả xâm phạmThe quality or state of having been proved or tried; firmness or hardness which resists impression, or does not yield to force; impenetrability of physical bodies.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc proofNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiproof
- từ tiếng Pháp cổprove
- từ tiếng Latinh muộnproba“a proof”
Cùng gốc (doublet)probe
Ví dụ
- .Có một bằng chứng không thể chối cãi chứng minh rằng Tom là kẻ trộm.
- ; , , ; .Nước Pháp ta càng khen ngợi và yêu mến; thưa lãnh chúa, chính ngài đã lừng danh về tài cưỡi ngựa; và nơi đó ngài sẽ có nhiều dịp thử thách để trổ tài.
- , , .Và những người này rà soát kỹ bản in thử để tìm lỗi sai, sơ suất và lỗi chính tả.