Dịch

proof

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
UK/pɹuːf/US/pɹuf/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. bằng chứng, chứng cứdanh từB1không đếm được (uncountable)Information or evidence that shows something is true or exists.
  2. chống, kháng, không thấmtính từB2Able to resist or not be damaged or affected by something.
  3. quá trình kiểm tra, phép thử, sự thử nghiệmdanh từB2đếm được (countable)An effort or process designed to establish a fact or test a capability.
  4. phép chứng minh, sự chứng minhdanh từB2đếm được (countable)A logical argument establishing the truth of a statement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. proofNguyên thể (infinitive)
  2. proofsSố nhiều (plural)
  3. proofedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. proofingPhân từ I (present participle)
  5. more proofSo sánh hơn (comparative)
  6. most proofSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • proof of sthbằng chứng về việc gìCan you provide any proof of identity?Bạn có thể cung cấp bằng chứng về danh tính không?
  • proof (that)…bằng chứng rằng…There is no proof that the knife belonged to her.Không có bằng chứng rằng con dao thuộc về cô ấy.
  • proof against sthchống lại cái gì
  • proof sthtráng cái gì

Cụm từ (phrase)

absolute proofBằng chứng tuyệt đối
clear proofBằng chứng rõ ràng
conclusive proofBằng chứng thuyết phục
living proofdanh từBằng chứng sống
need proofCần bằng chứng
bulletprooftính từ, động từ, danh từChống đạn
proof of conceptdanh từViệc thực hiện ngắn gọn và/hoặc chưa đầy đủ một phương pháp hoặc ý tưởng nhất định để chứng minh tính khả thi của nó
provide proofCung cấp bằng chứng

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 5
Độ bền thử thách
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Độ bền thử thách, tính bất khả xâm phạmThe quality or state of having been proved or tried; firmness or hardness which resists impression, or does not yield to force; impenetrability of physical bodies.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bằng chứng
Chứng cớ
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiproof
  2. từ tiếng Pháp cổprove
  3. từ tiếng Latinh muộnproba“a proof”

Cùng gốc (doublet)probe

Ví dụ

  • .Có một bằng chứng không thể chối cãi chứng minh rằng Tom là kẻ trộm.
  • ; , , ; .Nước Pháp ta càng khen ngợi và yêu mến; thưa lãnh chúa, chính ngài đã lừng danh về tài cưỡi ngựa; và nơi đó ngài sẽ có nhiều dịp thử thách để trổ tài.
  • , , .Và những người này rà soát kỹ bản in thử để tìm lỗi sai, sơ suất và lỗi chính tả.

AI