Dịch

testimony

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lời chứng, lời khaidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Statements made by a witness in court.
  2. Lời chứng thực, lời kể trực tiếpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An account of first-hand experience.
  3. Lời làm chứng, lời chứng đạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In a church service (or religious service), a personal account, such as one's conversion, testimony of faith, or life testimony.
  4. Bằng chứng, chứng cớ, minh chứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Witness; evidence; proof of some fact.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. testimonyDạng gốc (base form)
  2. testimoniesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • testimony (to sth)bằng chứng (cho điều gì)

Cụm từ (phrase)

bear testimony toLàm chứng cho
false testimonyLời khai man
give testimonyĐưa ra lời khai
mute testimonyMinh chứng câm lặng
sworn testimonyLời khai có tuyên thệ
witness testimonyLời khai của nhân chứng
compel testimonyđộng từChính thức yêu cầu một nhân chứng xuất hiện và làm chứng trước tòa án hoặc cơ quan công quyền khác, trước sự đe dọa của các hình phạt có thể thi hành theo pháp luật nếu không làm như vậy
eloquent testimonyLời chứng hùng hồn

Ví dụ

  • “ ,” . “ , , .”Nguyên nhân tử vong nghi ngờ là do uống phải đồ uống có cồn nhiễm độc,” KPL cho biết. “Các quan chức đang thu thập thông tin chi tiết, bằng chứng cùng lời khai của nhân chứng và dự kiến sẽ sớm đưa ra tuyên bố chính thức.
  • [] , / .[Ngươi] vì làm chứng cho sự thật, đã phải gánh chịu sự trách móc của muôn người.
  • .Chiến thắng mới này là minh chứng cho tài năng chiến thuật của huấn luyện viên họ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bằng chứng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitestimonie
  2. từ tiếng Pháp cổtestimonie
  3. từ tiếng Latinhtestimōnium“testimony”

AI