Dịch

testimonial

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lời khai, lời chứngdanh từA statement, especially one given under oath; testimony.
  2. Thư giới thiệu, lời nhận xétdanh từA (usually written) recommendation of someone's worth or character.
  3. Quà tri ân, lời tôn vinhdanh từA tribute given in appreciation of someone's service etc.
  4. Mang tính chứng thực, làm bằng chứngtính từkhông so sánh (not comparable)Serving as testimony.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. testimonialDạng gốc (base form)
  2. testimonialsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trận đấu tri ân
  1. A match played in tribute to a particular player (who sometimes receives a proportion of the gate money).

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháptestimonial
  2. từ tiếng Latinh muộntestimonialis“of or pertaining to testimony”
  3. từ tiếng Latinhtestimonium“testimony”

Ví dụ

  • .Nhân chứng đã cung cấp một bản khai bằng văn bản cho tòa án.
  • " ?" ex-driver. ."Vậy tại sao ông không đưa nó vào phòng khách?" cựu tài xế càu nhàu. Khuôn mặt ông ấy là minh chứng cho sự làm việc chăm chỉ và sự điềm đạm chung, nhưng vào lúc này, người ta có thể đoán từ giọng nói và tác phong rằng ông ấy đã uống rượu từ trước đó trong ngày.
  • .Ông ấy đã đưa ra một lời tri ân đầy xúc động tại bữa tiệc nghỉ hưu.

AI