Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự phế truất, sự bãi nhiệm, sự cách chứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The removal of someone from office.
- Sự lắng đọng, sự bồi tụ, lớp bồi tíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of depositing material, especially by a natural process; the resultant deposit.
- Sự mạ màng mỏng, sự lắng đọng màngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The production of a thin film of material onto an existing surface.
- Lời khai ngoài tòa, sự lấy lời khai có tuyên thệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of taking sworn testimony out of court; the testimony so taken.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- depositionDạng gốc (base form)
- depositionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chemical vapor deposition | Sự lắng đọng hóa học pha hơi | |
| give a deposition | Đưa ra lời khai có tuyên thệ | |
| sediment deposition | Sự bồi tụ trầm tích | |
| sworn deposition | Lời khai có tuyên thệ | |
| take a deposition | Lấy lời khai có tuyên thệ | |
| calcium pyrophosphate dihydrate deposition diseasedanh từ | danh từ | Tình trạng bệnh lý, còn được gọi là bệnh gút giả hoặc CPPD, giống như bệnh gút nhưng là kết quả của sự kết tủa các tinh thể trong khớp bởi một hợp chất khác |
| thin film deposition | Chưa có nghĩa | |
| vapor deposition | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sự ngưng kết hơi nước
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The formation of snow or frost directly from water vapor.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc depositionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạideposicion
- từ tiếng Pháp cổdeposicion
- từ tiếng Latinhdepositio
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Vì vậy, Andover đã góp mặt trong Cách mạng Vinh quang, sự kiện gắn liền với việc phế truất James II—người thân Công giáo—và thay thế ông bằng William và Mary, những người Kháng Cách kiên định.
- . . you’ve today’s .Buổi lấy lời khai của ông Moon diễn ra hôm nay. Tôi cho là bạn đã chuẩn bị cho buổi lấy lời khai hôm nay rồi.
- ?Chủ nhà có yêu cầu bản lời khai có tuyên thệ không?