sublimation
C2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Thăng hoadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The transition of a substance from the solid phase directly to the vapor state such that it does not pass through the intermediate liquid phase.
- Sự thăng hoadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The transformation of an impulse into something socially constructive.
- Sự nâng caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Elevation; exaltation; a making sublime.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sublimationDạng gốc (base form)
- sublimationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sublimation energydanh từ | danh từ | Độ tăng nội năng của một đơn vị khối lượng chất rắn khi nó thăng hoa ở nhiệt độ và áp suất không đổi |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Quá trình các chất chuyển trực tiếp từ trạng thái rắn sang khí được gọi là sự thăng hoa.
- , .Trên sao Diêm Vương, băng chuyển trực tiếp thành khí và điều này được gọi là sự thăng hoa.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sublimationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha