Dịch

sublimate

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Thăng hoađộng từngoại động từ (transitive)To change (a solid substance) into a gas without breaking down or passing through the liquid state by heating it gently.
  2. Biến đổi (một chất) từ chất khí thành chất rắn thông qua sự thăng hoađộng từngoại động từ (transitive)To change (a substance) from a gas into a solid through sublimation.
  3. Tinh chỉnh (cái gì đó) cho đến khi nó biến mất hoặc mất hết ý nghĩađộng từngoại động từ (transitive)To refine (something) until it disappears or loses all meaning.
  4. Sản phẩm từ sự thăng hoadanh từA product obtained by sublimation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sublimateNguyên thể (infinitive)
  2. sublimatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sublimatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sublimatingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

corrosive sublimatedanh từClorua thủy ngân

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 9
Sửa đổi (biểu hiện tự nhiên của bản năng tình dục hoặc nguyên thủy) theo cách được xã hội chấp nhận
  1. ngoại động từ (transitive)Sửa đổi (biểu hiện tự nhiên của bản năng tình dục hoặc nguyên thủy) theo cách được xã hội chấp nhận; chuyển năng lượng của (bản năng như vậy) sang một số hoạt động có thể chấp nhận đượcTo modify (the natural expression of a sexual or primitive instinct) in a socially acceptable manner; to divert the energy of (such an instinct) into some acceptable activity.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisublymate
  2. từ tiếng Latinhsublīmātus

AI