Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Đặtdanh từSediment or rock that is not native to its present location or is different from the surrounding material. Sometimes refers to ore or gems.
- Gửi giữ không thù laodanh từBailment of personal property to be kept gratuitously for the bailor (depositor) and without any benefit to the bailee (depositary), e.g. for storage, carriage, repair, etc.
- Tiền gửi ngân hàngdanh từMoney placed in a bank account, as for safekeeping or to earn interest.
- Đặt, đểđộng từngoại động từ (transitive)To lay down; to place; to put.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- depositNguyên thể (infinitive)
- depositsSố nhiều (plural)
- depositedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- depositingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- deposit on sthđặt cọc cái gìWe've put down a 5 per cent deposit on the house.Chúng tôi đã đặt cọc 5% cho ngôi nhà.
- deposit sthgửi cái gì
- deposit sb/sth + adv./prep.đặt ai/cái gì + adv./prep.
- deposit sth (in sth)gửi cái gì (ở đâu)
- deposit sth (with sb/sth)gửi cái gì (cho ai/ở đâu)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deposit a check | Gửi séc | |
| deposit accountdanh từ | danh từ | Tài khoản tiền gửi |
| deposit moneydanh từ | danh từ | Tiền gửi ngân hàng |
| make a deposit | Đặt cọc | |
| security depositdanh từ | danh từ | Tiền đặt cọc bảo đảm |
| safety depositdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với safe-deposit box |
| can depositdanh từ | danh từ | Khoản đặt cọc bằng tiền được thực hiện trên lon nước giải khát như một phần của chương trình hoặc hệ thống gửi tiền vào thùng chứa |
| time depositdanh từ | danh từ | Khoản tiền gửi trong ngân hàng không thể rút trước một ngày nhất định |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 4
Lớp lắng đọng
- Lớp lắng đọng, lớp cặn, mảng bámAnything left behind on a surface.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc depositNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhdepositus
Cùng gốc (doublet)depot
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Các mỏ dầu khí mới được phát hiện tại Nam Sung ở Tứ Xuyên cũng hứa hẹn sẽ ngày càng quan trọng.
- ( )gửi tiền (vào tài khoản)
- mỏ khoáng sản