Dịch

deposit

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Đặtdanh từSediment or rock that is not native to its present location or is different from the surrounding material. Sometimes refers to ore or gems.
  2. Gửi giữ không thù laodanh từBailment of personal property to be kept gratuitously for the bailor (depositor) and without any benefit to the bailee (depositary), e.g. for storage, carriage, repair, etc.
  3. Tiền gửi ngân hàngdanh từMoney placed in a bank account, as for safekeeping or to earn interest.
  4. Đặt, đểđộng từngoại động từ (transitive)To lay down; to place; to put.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. depositNguyên thể (infinitive)
  2. depositsSố nhiều (plural)
  3. depositedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. depositingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • deposit on sthđặt cọc cái gìWe've put down a 5 per cent deposit on the house.Chúng tôi đã đặt cọc 5% cho ngôi nhà.
  • deposit sthgửi cái gì
  • deposit sb/sth + adv./prep.đặt ai/cái gì + adv./prep.
  • deposit sth (in sth)gửi cái gì (ở đâu)
  • deposit sth (with sb/sth)gửi cái gì (cho ai/ở đâu)

Cụm từ (phrase)

deposit a checkGửi séc
deposit accountdanh từTài khoản tiền gửi
deposit moneydanh từTiền gửi ngân hàng
make a depositĐặt cọc
security depositdanh từTiền đặt cọc bảo đảm
safety depositdanh từĐồng nghĩa với safe-deposit box
can depositdanh từKhoản đặt cọc bằng tiền được thực hiện trên lon nước giải khát như một phần của chương trình hoặc hệ thống gửi tiền vào thùng chứa
time depositdanh từKhoản tiền gửi trong ngân hàng không thể rút trước một ngày nhất định

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 4
Lớp lắng đọng
  1. Lớp lắng đọng, lớp cặn, mảng bámAnything left behind on a surface.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhdepositus

Cùng gốc (doublet)depot

Ví dụ

  • .Các mỏ dầu khí mới được phát hiện tại Nam Sung ở Tứ Xuyên cũng hứa hẹn sẽ ngày càng quan trọng.
  • ( )gửi tiền (vào tài khoản)
  • mỏ khoáng sản

AI