Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Rút quânđộng từngoại động từ (transitive)To draw or pull (something) away or back from its original position or situation.
- Rút quân, rút lui, đưa ra khỏiđộng từngoại động từ (transitive)To remove (someone or (reflexive, archaic) oneself) from a position or situation; specifically (military), to remove (soldiers) from a battle or position where they are stationed.
- Thu hồi, rút lạiđộng từngoại động từ (transitive)To take away or take back (something previously given or permitted); to remove, to retract.
- Cai nghiện chođộng từngoại động từ (transitive)To cause or help (someone) to stop taking an addictive drug or substance; to dry out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- withdrawNguyên thể (infinitive)
- withdrawsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- withdrew (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- withdrawn (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- withdrawingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- withdraw sthrút cái gìWith this account, you can withdraw up to £300 a day.Với tài khoản này, bạn có thể rút tối đa 300 bảng một ngày.
- withdraw sth from sthrút (bao nhiêu tiền) từ (cái gì)He had withdrawn all the money from their joint account.Anh ấy đã rút hết tiền từ tài khoản chung của họ.
- withdraw (sb/sth) (from sth)rút lui (ai/cái gì) (khỏi việc gì)Both powers withdrew their forces from the region.Cả hai cường quốc đều rút quân khỏi khu vực.
- withdraw (from sth)rút khỏi (việc gì)In 2016 Britain voted to withdraw from the EU.Năm 2016, Anh bỏ phiếu rút khỏi EU.
- withdraw sb/sth (from sth)loại (ai/cái gì) khỏi (việc gì)The horse had been withdrawn from the race.Con ngựa đã bị loại khỏi cuộc đua.
- withdraw (from sth) (into sth/yourself)rút lui (khỏi việc gì) (vào việc gì/bản thân)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| withdraw a claim | Rút lại yêu cầu bồi thường | |
| withdraw an offer | Rút lại đề nghị | |
| withdraw from something | Rút khỏi việc gì | |
| withdraw money | Rút tiền | |
| withdraw support | Rút lại sự ủng hộ | |
| withdraw troops | Rút quân | |
| withdraw remarks | Rút lại lời nhận xét | |
| withdraw candidacy | Rút lui ứng cử |
16 nghĩa khác
Động từ (verb) 14
Danh từ (noun) 2
Rời mắt
- ngoại động từ (transitive)Rời mắt, nhìn sang chỗ khácTo take (one's eyes) off something; to look away.
Xuất hiện ở từ khác
- banktrái nghĩarút tiền từ tài khoản
- entertrái nghĩarút lui, không tham gia nữa.
- filetrái nghĩarút lại đơn đã nộp
- introducedtrái nghĩaRút lại một đề xuất, sản phẩm hoặc thông tin đã được giới thiệu.
- paytrái nghĩaRút tiền ra khỏi tài khoản.
- shiptrái nghĩaRút lại hoặc ngừng cung cấp sản phẩm sau khi đã phát hành.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc withdrawNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; . . , — .Người phụ nữ ngước lên; ánh mắt nàng chạm phải ánh mắt của ông Watkins Tottle. Nàng bối rối nhìn sang chỗ khác trong vẻ e lệ dịu dàng, và Watkins Tottle cũng làm điều tương tự; sự bối rối đến từ cả hai phía.
- ?Bạn đã rút tiền chưa?
- cho một đứa bé thôi học