Dịch

swallow

A2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Nuốtđộng từngoại động từ (transitive)To cause (food, drink etc.) to pass from the mouth into the stomach; to take into the stomach through the throat.
  2. Nuốt chửng, nuốt mấtđộng từngoại động từ (transitive)To take (something) in so that it disappears; to consume, absorb.
  3. Nuốt nước bọt, nuốt khanđộng từnội động từ (intransitive)To take food down into the stomach; to make the muscular contractions of the oesophagus to achieve this, often taken as a sign of nervousness or strong emotion.
  4. Ngụm, hớpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount swallowed in one gulp; the act of swallowing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swallowNguyên thể (infinitive)
  2. swallowsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. swallowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. swallowingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • swallow (sth)nuốt (cái gì)Always chew food well before swallowing it.Luôn nhai kỹ thức ăn trước khi nuốt.
  • swallow sth + adj.nuốt cái gì trong tình trạng + adj.The pills should be swallowed whole.Nên nuốt nguyên viên thuốc.
  • swallow sb/sthnuốt chửng ai/cái gìI watched her walk down the road until she was swallowed by the darkness.Tôi nhìn cô ấy đi xuống đường cho đến khi bị bóng tối nuốt chửng.
  • swallow sb/sth upnuốt chửng ai/cái gìLarge areas of countryside have been swallowed up by towns.Nhiều vùng nông thôn đã bị các thị trấn nuốt chửng.
  • swallow sb/sth (up)tiêu tốn hết ai/cái gì
  • swallow sthtin, chấp nhận điều gìI found her excuse very hard to swallow.Tôi thấy lời xin lỗi của cô ấy thật khó tin.

10 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 5
Tin sái cổ
  1. ngoại động từ (transitive)Tin sái cổ, tin ngay, nuốt trôiTo accept easily or without questions; to believe, accept.

Ví dụ

  • : .Quần áo phải mặc và thức ăn phải được nuốt: họ vẫn bị mắc kẹt trong thế giới vật chất.
  • , , , , .Ở nơi khác, họ đã tìm thấy xác một tàu ngầm mini của Nhật Bản, và vì thế, khi các thiết giáp hạm đã chìm nghỉm dưới đáy biển, người ta cũng nỗ lực trục vớt con tàu này lên.
  • , .Cô ấy nuốt nước bọt đầy lo lắng, trông như phát ốm vì những điều sắp phải nói ra.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nuốt
Tin sái cổ
Thâu tóm

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiswolwen
  2. từ tiếng Anh cổswelgan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*swelgan
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiswalwe
  2. từ tiếng Anh cổswealwe
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*swalwā

AI