Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Túi nhỏdanh từA small bag usually closed with a drawstring.
- Túi ấp, túi thúdanh từAn organic pocket in which a marsupial carries its young.
- Túi má, baodanh từAny pocket or bag-shaped object, such as a cheek pouch.
- Bỏ vào túi, nhét vào baođộng từngoại động từ (transitive)To enclose within a pouch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| diplomatic pouchdanh từ | danh từ | Túi ngoại giao |
| leather pouch | Túi da nhỏ | |
| marsupial pouch | Túi thú có túi | |
| tobacco pouch | Túi đựng thuốc lá | |
| Pouch Covedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
| brood pouchdanh từ | danh từ | Khoang ở một số động vật là nơi trứng phát triển và nở |
| cheek pouchdanh từ | danh từ | Túi má |
| pillow pouchdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pillow bag |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 4
Nang dịch
- Nang dịch, túi nangA cyst or sac containing fluid.
Ví dụ
- […] [...] tạo thành một chiếc túi lớn hoặc u nang
- .Người ăn xin nhét đồng xu vào túi.
- .Chúng tôi đã gửi thiết bị mã hóa bằng túi ngoại giao đến đại sứ quán của mình ở Bắc Kinh.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pouchNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipouche
- từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiepouche
- từ tiếng Pháp cổpoche
Cùng gốc (doublet)poke
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- pursedễ nhầmchỉ túi nhỏ đựng đồ chung chung (như túi đựng tiền xu), không phải túi xách thời trang.