Dịch

pouch

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Túi nhỏdanh từA small bag usually closed with a drawstring.
  2. Túi ấp, túi thúdanh từAn organic pocket in which a marsupial carries its young.
  3. Túi má, baodanh từAny pocket or bag-shaped object, such as a cheek pouch.
  4. Bỏ vào túi, nhét vào baođộng từngoại động từ (transitive)To enclose within a pouch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pouchNguyên thể (infinitive)
  2. pouchesSố nhiều (plural)
  3. pouchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pouchingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

diplomatic pouchdanh từTúi ngoại giao
leather pouchTúi da nhỏ
marsupial pouchTúi thú có túi
tobacco pouchTúi đựng thuốc lá
Pouch Covedanh từ riêngThị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada
brood pouchdanh từKhoang ở một số động vật là nơi trứng phát triển và nở
cheek pouchdanh từTúi má
pillow pouchdanh từĐồng nghĩa với pillow bag

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 4
Nang dịch
  1. Nang dịch, túi nangA cyst or sac containing fluid.

Ví dụ

  • […] [...] tạo thành một chiếc túi lớn hoặc u nang
  • .Người ăn xin nhét đồng xu vào túi.
  • .Chúng tôi đã gửi thiết bị mã hóa bằng túi ngoại giao đến đại sứ quán của mình ở Bắc Kinh.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipouche
  2. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiepouche
  3. từ tiếng Pháp cổpoche

Cùng gốc (doublet)poke

AI