marsupium
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Túi bên ngoài để thú có túi cái nuôi và nuôi con nondanh từThe external pouch in which female marsupials rear and feed the young.
- Túi ấp của một số loài cá, động vật giáp xác và côn trùng thuộc họ Monophlebidaedanh từA brood pouch in some fishes, crustaceans and insects in the family Monophlebidae.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- marsupiumDạng gốc (base form)
- marsupiumsSố nhiều (plural)
- marsupia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhmarsūpium
- từ tiếng Hy Lạp cổμαρσίππιονmarsíppion
Họ từ (word family)
cùng gốc marsupiumTừ liên quan (related word)