Nghĩa chính
- Thú có túidanh từA mammal of the infraclass Marsupialia, including those where the female has a pouch in which it rears the young through early infancy, such as kangaroos, koalas, wombats and opossums, as well as the pouchless shrew opossums.
- Liên quan đến một loài thú có túitính từOf or pertaining to a marsupial.
- Liên quan đến thú có túitính từOf or relating to a marsupium.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marsupialDạng gốc (base form)
- marsupialsSố nhiều (plural)
- more marsupialSo sánh hơn (comparative)
- most marsupialSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| marsupial bonedanh từ | danh từ | Xương biểu mô |
| marsupial frogdanh từ | danh từ | Các nhóm ếch thuộc họ Amphignathodontidae, được tìm thấy ở Trung Mỹ và Nam Mỹ |
| marsupial liondanh từ | danh từ | Loài thú có túi ăn thịt sống ở Úc trong thế Pleistocene, thuộc chi Thylacoleo đã tuyệt chủng |
| marsupial moledanh từ | danh từ | Các họ thuộc họ Notoryctidae theo thứ tự Notoryctemorphia của thú có túi hóa thạch mù, đặc hữu của các vùng sa mạc ở Úc |
| marsupial pouch | Túi thú có túi | |
| marsupial mousedanh từ | danh từ | Các loài thú có túi ăn thịt nhỏ thuộc họ Dasyuridae, đặc biệt là ở các chi Sminthopsis và Antechinus |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Cho thấy loài động vật này là thú có túi, bao gồm các ký tự sau.
- , , .Đối với tôi, khi dạo quanh Earls Court, có vẻ như động cơ sẽ giống thú có túi hơn.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc marsupial- marsupiumTúi bên ngoài để thú có túi cái nuôi và nuôi con nondanh từ
- marsupialianBất kỳ loài Marsupialia nào; một loài thú có túidanh từ
- marsupializeChuyển (ví dụ: u nang) thành một túi và khâu vào các mô gần đó, tạo một lỗ mở rộng vĩnh viễn ra bên ngoài để cho phép dẫn lưu thành côngđộng từ
- marsupialoidGiống như con thú có túitính từ, danh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhmarsūpial
- từ tiếng Hy Lạp cổμαρσύπιονmarsúpion