Dịch

sack

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Bao tảidanh từA bag; especially a large bag of strong, coarse material for storage and handling of various commodities, such as potatoes, coal, coffee; or, a bag with handles used at a supermarket, a grocery sack; or, a small bag for small items, a satchel.
  2. Bao, tảidanh từThe amount a sack holds; also, an archaic or historical measure of varying capacity, depending on commodity type and according to local usage; an old English measure of weight, usually of wool, equal to 13 stone (182 pounds), or in other sources, 26 stone (364 pounds).
  3. Sự cướp phá, sự tàn phádanh từkhông đếm được (uncountable)The plunder and pillaging of a captured town or city.
  4. Đóng bao, cho vào baođộng từngoại động từ (transitive)To put in a sack or sacks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sackNguyên thể (infinitive)
  2. sacksSố nhiều (plural)
  3. sackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sackingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sack sbsa thải ai
  • sack sthcướp phá cái gì

18 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 6
Chiến lợi phẩm
  1. không đếm được (uncountable)Loot or booty obtained by pillage.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bao tải
Chiến lợi phẩm
Sự sa thải
Giường ngủ

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisak
  2. từ tiếng Anh cổsacc“sack, bag”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*sakku

Cùng gốc (doublet)sacsaccussacosakkos

danh từ
  1. từ tiếng Latinhsiccus“dry”

Ví dụ

  • , 2 , 2 , 6 1/2 , 2 , 12 . [...] 13 , 28 , 364 .Bảy pound làm thành một clove, 2 clove bằng một stone, 2 stone bằng một tod, 6 1/2 tod bằng một wey, 2 wey bằng một sack, 12 sack bằng một last. [...] Ở đây cần lưu ý rằng một sack bằng 13 tod, và một tod bằng 28 pound, vậy nên một sack là 364 pound.
  • vụ cướp phá thành Rome
  • .Giúp tôi cho đồ tạp hóa vào túi với.

AI