saqueo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/saˈkeo/nguồn
Nghĩa chính
- Sự cướp bóc, vụ cướp phádanh từsack, plunder, pillage
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại của saquearđộng từfirst-person singular present indicative of saquear
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- saqueoDạng gốc (base form)
- saqueosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| saqueo masivo | Vụ cướp bóc hàng loạt | |
| saqueo militar | Cướp bóc quân sự |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Các vụ cướp bóc của người Ake đã để lại địa phương trong tình trạng tàn phá.
- .Clitemnestra không muốn nghe nói gì về các vụ cướp bóc của người Ake.
- .Không ai bù đắp cho người dân đảo vì việc cướp bóc tài nguyên của họ.