Dịch

sack up

động từ (verb)
UK/ˌsæk ˈʌp/US/ˌsæk ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bỏ (cái gì) vào baođộng từngoại động từ (transitive)To put (something) in a sack.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sack upNguyên thể (infinitive)
  2. sacks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sacked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sacking upPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Buộc bản thân trở nên nam tính hơn
  1. nội động từ (intransitive)Buộc bản thân trở nên nam tính hơn; tăng cường hoặc đàn ông lênTo force oneself to become more manly; to toughen up or man up.

Ví dụ

  • $1

AI