Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hành động hoặc trường hợp cướp phá, cướp bóc hoặc cướp bócdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act or instance of sacking, pillaging or looting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sackageDạng gốc (base form)
- sackagesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Bao tải hoặc cướp bóc
- ngoại động từ (transitive)To sack or pillage.