Dịch

tent

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Lềudanh từA pavilion or portable lodge consisting of skins, canvas, or some strong cloth, stretched and sustained by poles, used for sheltering people from the weather.
  2. Bục giảng di độngdanh từA portable pulpit set up outside to accommodate worshippers who cannot fit into a church.
  3. Lều quầndanh từA trouser tent; a piece of fabric, etc. protruding outward like a tent.
  4. Cắm trạiđộng từnội động từ (intransitive)To go camping.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tentNguyên thể (infinitive)
  2. tentsSố nhiều (plural)
  3. tentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tentingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

camping tentLều cắm trại
pitch a tentđộng từĐược sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: dựng lều
set up a tentDựng lều
tent poleCọc lều
tent siteBãi cắm lều
tent.danh từViết tắt của tentative
dog tentdanh từLều trú ẩn nhỏ, đặc biệt là lều có hai nửa che chắn
box tentdanh từĐồng nghĩa với pizza saver

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 6
Bông tăm
  1. A roll of lint or linen, or a conical or cylindrical piece of sponge or other absorbent, used chiefly to dilate a natural canal, to keep open the orifice of a wound, or to absorb discharges.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitente
  2. từ tiếng Pháp cổtente
  3. từ tiếng Latinh bình dân*tenta“tent”
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitent“attention”
  2. từ tiếng Pháp cổatente“attention, intention”
  3. từ tiếng Latinhattenta
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitente“a probe”
  2. từ tiếng Pháp trung đạitente
  3. từ tiếng Latinhtentāre“to probe, test”

Ví dụ

  • three-man .Chúng tôi cắm trại trong một chiếc lều ba người.
  • , .Một bục giảng di động lộng lẫy được dựng trên ngọn đồi phía bắc thị trấn, và xung quanh đó hàng ngàn tín đồ tụ tập.
  • […] .Anh ấy cảm thấy sự cương cứng tạo thành hình dáng như một chiếc lều trong quần.

AI