Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Lềudanh từA pavilion or portable lodge consisting of skins, canvas, or some strong cloth, stretched and sustained by poles, used for sheltering people from the weather.
- Bục giảng di độngdanh từA portable pulpit set up outside to accommodate worshippers who cannot fit into a church.
- Lều quầndanh từA trouser tent; a piece of fabric, etc. protruding outward like a tent.
- Cắm trạiđộng từnội động từ (intransitive)To go camping.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| camping tent | Lều cắm trại | |
| pitch a tentđộng từ | động từ | Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: dựng lều |
| set up a tent | Dựng lều | |
| tent pole | Cọc lều | |
| tent site | Bãi cắm lều | |
| tent.danh từ | danh từ | Viết tắt của tentative |
| dog tentdanh từ | danh từ | Lều trú ẩn nhỏ, đặc biệt là lều có hai nửa che chắn |
| box tentdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pizza saver |
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 6
Bông tăm
- A roll of lint or linen, or a conical or cylindrical piece of sponge or other absorbent, used chiefly to dilate a natural canal, to keep open the orifice of a wound, or to absorb discharges.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc tentNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạitente
- từ tiếng Pháp cổtente
- từ tiếng Latinh bình dân*tenta“tent”
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạitent“attention”
- từ tiếng Pháp cổatente“attention, intention”
- từ tiếng Latinhattenta
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạitente“a probe”
- từ tiếng Pháp trung đạitente
- từ tiếng Latinhtentāre“to probe, test”
Ví dụ
- three-man .Chúng tôi cắm trại trong một chiếc lều ba người.
- , .Một bục giảng di động lộng lẫy được dựng trên ngọn đồi phía bắc thị trấn, và xung quanh đó hàng ngàn tín đồ tụ tập.
- […] .Anh ấy cảm thấy sự cương cứng tạo thành hình dáng như một chiếc lều trong quần.