Dịch

tentative

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chưa hoàn thiệndanh từA trial; an experiment; an attempt.
  2. Lịch trình dự kiếndanh từA schedule for an event or a programme.
  3. Thử nghiệm, ướm thửtính từOf or pertaining to a trial or trials; essaying; experimental.
  4. Dự kiến, tạm thời, chưa chắc chắntính từUncertain; subject to future change.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tentativeDạng gốc (base form)
  2. tentativesSố nhiều (plural)
  3. more tentativeSo sánh hơn (comparative)
  4. most tentativeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

tentative agreementThỏa thuận sơ bộ
tentative conclusionKết luận tạm thời
tentative dealThỏa thuận sơ bộ
tentative planKế hoạch dự kiến
tentative scheduleLịch trình dự kiến
tentative stepBước đi dè dặt
tentative wounddanh từVết thương do dự

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Ngập ngừng
  1. Ngập ngừng, do dự, dè dặtRestrained; polite; feeling one's way, not using full force.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạitentātīvus“trying, testing”

Ví dụ

  • , .Anh ta đưa ra một câu trả lời ngập ngừng, không chắc chắn về kết quả cuối cùng.
  • .Những bước đi ngập ngừng của cô ấy cho thấy sự hồi hộp khi bước vào phòng.
  • .Đính kèm là chương trình nghị sự dự kiến.

AI