Dịch

tentatively

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Dè dặttrạng từIn a tentative manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tentativelyDạng gốc (base form)
  2. more tentativelySo sánh hơn (comparative)
  3. most tentativelySo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc tentatively

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy dè dặt phá vỡ sự im lặng.
  • .Anh ấy giơ tay lên một cách dè dặt.
  • .Anh ấy rụt rè giơ tay lên.

AI