Nghĩa chính
- Mang tính thuyết phụctính từPertaining to a conclusion.
- Mang tính quyết địnhtính từProviding an end to something; decisive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conclusiveDạng gốc (base form)
- more conclusiveSo sánh hơn (comparative)
- most conclusiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| final and conclusivetính từ | tính từ | Ràng buộc, quyết đoán |
| conclusive proof | Bằng chứng thuyết phục | |
| conclusive presumptiondanh từ | danh từ | Vấn đề được pháp luật coi là đúng sự thật và do đó không có cơ hội đưa ra bằng chứng ngược lại |
| conclusively presumedtính từ | tính từ | Được pháp luật coi là đúng và do đó không có cơ hội đưa ra bằng chứng ngược lại |
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- finalđồng nghĩamang tính thuyết phục hoàn toàn hoặc chấm dứt nghi ngờ
Họ từ (word family)
cùng gốc conclusiveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápconclusif
- từ tiếng Latinh muộnconclusivus
- từ tiếng Latinhconclūsīvē“conclusively”
Ví dụ
- .Bằng chứng khá xác thực.
- .Kết quả mang tính quyết định.
- .Nó chưa mang tính quyết định.