Dịch

conclude

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Kết thúcđộng từnội động từ (intransitive)To end; to come to an end.
  2. Kết thúc, đóng lại, hoàn thànhđộng từngoại động từ (transitive)To bring to an end; to close; to finish.
  3. Gây ra, thực hiện, tạo rađộng từngoại động từ (transitive)To bring about as a result; to effect; to make.
  4. Đưa ra kết luận, quyết định cuối cùngđộng từngoại động từ (transitive)To come to a conclusion, to a final decision.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. concludeNguyên thể (infinitive)
  2. concludesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. concludedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. concludingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • conclude sthkết luận điều gìIt is too early for us to conclude anything.Còn quá sớm để chúng ta kết luận bất cứ điều gì.
  • conclude sth from sthkết luận điều gì từ cái gìWhat do you conclude from that?Bạn kết luận được điều gì từ đó?
  • conclude (that)…kết luận (rằng)…The report concluded (that) the cheapest option was to close the laboratory.Bản báo cáo kết luận rằng phương án rẻ nhất là đóng cửa phòng thí nghiệm.
  • conclude from sth that…từ cái gì kết luận rằng…He concluded from their remarks that they were not in favour of the plan.Anh ấy từ những lời nhận xét của họ mà kết luận rằng họ không ủng hộ kế hoạch này.
  • it is concluded that…người ta kết luận rằng…It was concluded that the level of change necessary would be low.Người ta kết luận rằng mức độ thay đổi cần thiết sẽ thấp.
  • conclude with sthkết thúc bằng cái gìThe programme concluded with Stravinsky's ‘Rite of Spring’.Chương trình kết thúc bằng bản ‘Lễ mùa xuân’ của Stravinsky.

Cụm từ (phrase)

conclude a dealChốt thỏa thuận
conclude a meetingKết thúc cuộc họp
conclude a speechKết thúc bài phát biểu
conclude a trialKết thúc phiên tòa
conclude an agreementKý kết thỏa thuận

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Ngăn lại
  1. Ngăn lại, hạn chế, cản trởTo shut off; to restrain; to limit; to estop; to bar.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiconcluden
  2. từ tiếng Latinhconclūdō“to shut up, close, end”

Ví dụ

  • ; ; .Anh ấy kết thúc bài diễn thuyết bằng cách nguyền rủa sự ngu xuẩn khi tự mình chịu trách nhiệm về nợ nần của người khác
  • .Tôi sẽ kết thúc phần này bằng bài phát biểu của một cố vấn nhà nước
  • để kết thúc một thương vụ

AI