Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đã kết thúc, kết thúcđộng từA1The simple past and past participle of end: something stopped or was brought to completion.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ended abruptly | Chấm dứt đột ngột | |
| ended badly | Kết thúc tồi tệ | |
| ended happily | Kết thúc êm đẹp | |
| ended in failure | Kết thúc trong thất bại | |
| open-endedtính từ | tính từ | Không bị giới hạn bởi những giới hạn nhất định |
| rear-endedtính từ | tính từ | Của một chiếc xe bị một chiếc xe khác tông từ phía sau |
| open-ended questiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với open question |
| open-ended contractdanh từ | danh từ | Hợp đồng lao động không xác định ngày chấm dứt |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có đầu
- không so sánh (not comparable)Có đầu, có đuôiHaving (a specified kind or number of) ends.
Họ từ (word family)
cùng gốc endedTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Cuộc chơi chấm dứt quá sớm.
- .Cuối cùng Tom đã không tới.
- .Cuộc đời bóng chày của anh ấy đã kết thúc sau đó.