Dịch

ended

A1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
US/ˈɛndəd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đã kết thúc, kết thúcđộng từA1The simple past and past participle of end: something stopped or was brought to completion.

Cụm từ (phrase)

ended abruptlyChấm dứt đột ngột
ended badlyKết thúc tồi tệ
ended happilyKết thúc êm đẹp
ended in failureKết thúc trong thất bại
open-endedtính từKhông bị giới hạn bởi những giới hạn nhất định
rear-endedtính từCủa một chiếc xe bị một chiếc xe khác tông từ phía sau
open-ended questiondanh từĐồng nghĩa với open question
open-ended contractdanh từHợp đồng lao động không xác định ngày chấm dứt

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có đầu
  1. không so sánh (not comparable)Có đầu, có đuôiHaving (a specified kind or number of) ends.

Họ từ (word family)

cùng gốc ended

Ví dụ

  • .Cuộc chơi chấm dứt quá sớm.
  • .Cuối cùng Tom đã không tới.
  • .Cuộc đời bóng chày của anh ấy đã kết thúc sau đó.

AI