Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rear-ended
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Của một chiếc xe bị một chiếc xe khác tông từ phía sau
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of a vehicle, struck from behind by another vehicle.
Ví dụ
My
car
was
rear-ended
.
Tom's
car
was
rear-ended
by
a
truck
.
I
was
rear-ended
by
a
pickup
truck
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Của một chiếc xe bị một chiếc xe khác tông từ phía sau
1
Của một chiếc xe bị một chiếc xe khác tông từ phía sau
1
Của một chiếc xe bị một chiếc xe khác tông từ phía sau