Dịch

concluyente

B2tính từ (adjective)
/konkluˈʝente/

Nghĩa chính

  1. Thuyết phục, mang tính quyết địnhtính từconclusive, convincing, decisive
  2. Kết thúc, khép lạitính từconcluding, finishing, closing

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. concluyenteDạng gốc (base form)
  2. concluyentesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc concluyente

Ví dụ

  • .Các câu trả lời không mang tính quyết định.
  • .Khoa học không thể đưa ra câu trả lời quyết định.
  • , .Mặc dù sếp nói gì, các manh mối chúng ta có không mang tính quyết định.

AI