concluyente
B2tính từ (adjective)
/konkluˈʝente/
Nghĩa chính
- Thuyết phục, mang tính quyết địnhtính từconclusive, convincing, decisive
- Kết thúc, khép lạitính từconcluding, finishing, closing
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- concluyenteDạng gốc (base form)
- concluyentesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc concluyenteVí dụ
- .Các câu trả lời không mang tính quyết định.
- .Khoa học không thể đưa ra câu trả lời quyết định.
- , .Mặc dù sếp nói gì, các manh mối chúng ta có không mang tính quyết định.