Dịch

decisivo

B2tính từ (adjective)
/deθiˈsibo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Quyết địnhtính từdecisive
  2. Mang tính bước ngoặttính từdefining (e.g. a defining moment)
  3. Then chốt, cốt yếu, tối quan trọngtính từcrucial, critical, key, instrumental, vital
  4. Có tính định đoạt, quyết địnhtính từdeciding, swing

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. decisivoDạng gốc (base form)
  2. decisivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. decisivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. decisivaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

jugar un partido decisivoĐá trận quyết định
momento decisivoKhoảnh khắc quyết định
resultado decisivoKết quả quyết định
tener un papel decisivoGiữ vai trò quyết định

Ví dụ

  • , .Công lý chậm, nhưng quyết định.
  • .Cuộc trò chuyện đó là khoảnh khắc quyết định của cốt truyện.
  • .Lời khuyên của sếp tôi đã quyết định.

Họ từ (word family)

cùng gốc decisivo
Từ liên quan (related word)

AI