Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Định nghĩa, đặc trưngtính từServing to define or distinguish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- definingDạng gốc (base form)
- more definingSo sánh hơn (comparative)
- most definingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| defining characteristic | Đặc điểm quyết định | |
| defining factor | Yếu tố quyết định | |
| defining feature | Đặc điểm quyết định | |
| defining momentdanh từ | danh từ | Khoảnh khắc quyết định |
| defining role | Vai trò quyết định | |
| era-definingtính từ | tính từ | Tạo nên kỷ nguyên |
| career-definingtính từ | tính từ | Rất quan trọng để xác định con đường sự nghiệp tương lai của một người |
| defining vocabularydanh từ | danh từ | Tập hợp các từ hạn chế được sử dụng để định nghĩa tất cả các thuật ngữ khác trong từ điển |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Định nghĩa
- present participle and gerund of define
Họ từ (word family)
cùng gốc definingNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Khả năng sinh sản là một đặc điểm mang tính quyết định của các sinh vật sống.
- .Biến đổi khí hậu được nhiều người coi là vấn đề quyết định thời đại chúng ta.
- .Đây là đặc điểm đặc trưng của một mối quan hệ bạo lực.