Nghĩa chính
- Khoảnh khắc quyết địnhdanh từA moment in time that defines something, such as a person's success or failure, achievement or demise, talent, etc.
- Điểm mà tại đó bản chất hoặc đặc điểm cơ bản của một người, một nhóm, v.v., được bộc lộ hoặc xác địnhdanh từA point at which the essential nature or character of a person, group, etc., is revealed or identified.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- defining momentDạng gốc (base form)
- defining momentsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , , , , .Đã là một chặng đường dài, nhưng đêm nay, nhờ những gì chúng ta đã làm trong ngày này, trong cuộc bầu cử này, ở khoảnh khắc quyết định này, sự thay đổi đã đến với nước Mỹ.
- ; , , , , .Đã là một chặng đường dài; nhưng đêm nay, nhờ những gì chúng ta đã làm trong ngày này, trong cuộc bầu cử này, ở khoảnh khắc quyết định này, sự thay đổi đã đến với Hoa Kỳ.
- ; , , , , .Đã là một chặng đường dài; nhưng đêm nay, nhờ những gì chúng ta đã làm trong ngày này, trong cuộc bầu cử này, ở khoảnh khắc quyết định này, sự thay đổi đã đến với nước Mỹ.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)