Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
career-defining
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Rất quan trọng để xác định con đường sự nghiệp tương lai của một người
tính từ
Crucial to determining the future path of one's career.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
defining moment
Ví dụ
Now
,
another
career-defining
challenge
awaits
.
[…]
choosing
one's
medical
specialty
.
He
simply
packed
his
bags
again
,
made
a
career-defining
move
to
America
and
never
looked
back
.
AI
1
Rất quan trọng để xác định con đường sự nghiệp tương lai của một người
1
Rất quan trọng để xác định con đường sự nghiệp tương lai của một người
1
Rất quan trọng để xác định con đường sự nghiệp tương lai của một người