Dịch

critical mass

danh từ (noun)
UK/ˈkɹɪt.ɪ.kəl ˈmɑːs/US/ˈkɹɪt.ɪ.kəl ˈmæs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lượng vật liệu phân hạch tối thiểu cần thiết để hỗ trợ phản ứng dây chuyền hạt nhân tự duy trìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The minimum amount of fissile material needed to support a self-sustaining nuclear chain reaction.
  2. Số lượng tối thiểu của một thứ gì đó hoặc số lượng người tối thiểu cần thiết để kích hoạt một hiện tượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The minimum amount of something or the minimum number of people needed to trigger a phenomenon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. critical massDạng gốc (base form)
  2. critical massesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • […] “ 42 – 92.6 ,” 2.8 . , 15 .
  • […] .
  • .

AI