Dịch

tipping point

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Điểm mà tại đó một sự thay đổi chậm, có thể đảo ngược trở thành không thể đảo ngược, thường gây ra những hậu quả nghiêm trọngdanh từThe point at which a slow, reversible change becomes irreversible, often with dramatic consequences.
  2. Một thời điểm khi một nhóm thay đổi nhanh chóng và đáng kể hành vi của mình bằng cách áp dụng rộng rãi một thực tiễn hiếm có trước đâydanh từA point in time when a group rapidly and dramatically changes its behavior by widely adopting a previously rare practice.
  3. Thời điểm mà một số công nghệ mới trở thành xu hướng chủ đạodanh từThe point in time at which some new technology becomes mainstream.
  4. Sự thay đổi không thể đảo ngược trong hệ thống khí hậudanh từAn irreversible change in the climate system.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tipping pointDạng gốc (base form)
  2. tipping pointsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tipping-point statedanh từTrong danh sách các bang của Hoa Kỳ được sắp xếp theo tỷ lệ chiến thắng giảm dần cho ứng cử viên chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống, bang có số phiếu khiến ứng cử viên chiến thắng đạt hoặc vượt ngưỡng chiến thắng khi kiểm đếm số phiếu đại cử tri đoàn từ mỗi bang

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • " " - Earth's .
  • .
  • .

AI