Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
make-or-break
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Một mất một còn, được ăn cả ngã về không
tính từ
Resulting in either success or failure.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
defining moment
critical mass
make-and-break
sink or swim
Ví dụ
I
can't
afford
to
buy
a
new
car
this
year
,
so
I'll
have
to
make-or-break
my
old
one
.
AI
1
Một mất một còn
1
Một mất một còn
1
Một mất một còn