Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kết thúctính từFinishing; closing; final.
- Kết luận, sự kết thúcdanh từA conclusion.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của concludeđộng từpresent participle and gerund of conclude
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- concludingDạng gốc (base form)
- concludingsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có tính thuyết phục
- Có tính thuyết phục, có tính quyết địnhConclusive; convincing; decisive.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kết thúc
Họ từ (word family)
cùng gốc concludingVí dụ
- .Các chương kết của cuốn sách tóm tắt lại những ý chính.
- , , ' .Nhưng nếu những người như vậy nổi cáu và giận dữ rồi rời bỏ các bạn, thì đối với tôi đó là một bằng chứng đầy thuyết phục rằng họ chưa thực sự thích hợp để trở thành thành viên của cộng đồng Giáo hội Chúa Kitô.
- ; ; .Kẻ không vâng lời Đấng Chăn Chiên tốt lành của tâm hồn sẽ có một tâm trí bất chân; một tâm trí đầy dẫy ngụy biện; một tâm trí đưa ra những quyết tâm và kết luận sai lạc.