Dịch

没

沒
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: mốt, một
méi

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. không, chưatrạng từA negative word placed before a verb, meaning “not,” “have not,” or, in context, “not yet.”

Chữ và bộ thủ (character, radical)

没
méimốt, một
Bộ: 水 · thủy (nước)7 nét
not, have not, none; drown, sink

Cụm từ (phrase)

没事Không sao
没关系Không hề gì
没办法Hết cách
没想到Không ngờ, không ngờ tới
没有Không có
没问题Không vấn đề gì
有没有Có không
没什么Không sao, không có gì

4 nghĩa khác

Nghĩa 4
Chết đuối
  1. drowned

Ví dụ

  • ?Bạn có sao không?
  • 。Bạn đã ăn chưa?
  • 。Điều đó không vấn đề.

AI